Văn phòng công chứng quận 2 và những thông tin hữu ích

# PHUGIATHINH | 03/09/2021

Quận 2 hiện đang là khu vực có tiềm năng phát triển cực kỳ nhanh, bởi thế nên nhu cầu làm thủ tục, hợp đồng công chứng cũng trên đà tăng vọt. Để tìm hiểu nhanh danh sách các văn phòng công chứng quận 2, Phú Gia Thịnh mời bạn theo dõi bài viết sau nhé.

Danh sách các văn phòng công chứng quận 2

Văn phòng công chứng Thủ Thiêm

  • Địa chỉ văn phòng công chứng Trần Não quận 2 – Thủ Thiêm: Số 158 Trần Não, Phường An Khánh, TP. Thủ Đức
  • Mã số thuế: 0312063534
  • Hotline: (028)3740 7479- (08)374 07476
  • Thời gian là việc: Thứ 2 – Thứ 6 (giờ hành chính), Thứ 7 (8 – 12 giờ), Chủ Nhật nghỉ.
văn phòng công chứng quận 2

Hình 1: Văn phòng công chứng Thủ Thiêm được người dân khu vực tìm đến khá nhiều mỗi ngày

Văn phòng công chứng Thủ Đức

  • Địa chỉ văn phòng công chứng Thủ Đức quận 2: Số 280A19 Lương Định Của, Phường An Phú, TP Thủ Đức
  • Mã số thuế: 0309305198
  • Điện thoại: 0903 906 677

Văn phòng công chứng Lê Văn Sơn

  • Địa chỉ văn phòng công chứng quận 2 Lê Văn Sơn: Số 77 Song Hành, P. An Phú, Quận 2, TP Thủ Đức
  • Mã số thuế: 0315386741
  • Điện thoại: 091 212 80 79
văn phòng công chứng quận 2

Hình 2: Không gian văn phòng công chứng Lê Văn Sơn

Văn phòng công chứng Lê Văn Dũng

  • Địa chỉ phòng công chứng Trương Văn Bang quận 2: Số 112 Trương Văn Bang, P.Thạnh Mỹ Lợi, TP. Thủ Đức
  • Mã số thuế: 0314188426
  • Điện thoại: (+84)98 197 1168
  • Thời gian làm việc: 7.30 sáng – 5.00 chiều

Văn phòng công chứng Phong Phú

  • Địa chỉ văn phòng công chứng quận 2 Phong Phú: Số 278 Đỗ Xuân Hợp, Phước Long A, TP Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Thời gian làm việc: 7.30 – 17.00 giờ

Văn phòng công chứng Đặng Thị Trinh Tuyết

  • Địa chỉ văn phòng công chứng quận 2 Đặng Thị Trinh Tuyết: Số 14/6 Tú Xương, KP1, P. Hiệp Phú, TP Thủ Đức, HCM
  • Điện thoại: 0912 769 169
  • Mã số thuế: 0315358617
  • Thời gian làm việc: 7.30 – 17.00 giờ

Văn phòng công chứng Đông Thành Phố

  • Địa chỉ văn phòng công chứng Thủ Đức quận 2 Đông Thành Phố: Số 982 Đường Kha Vạn Cân, P. Linh Chiểu, TP Thủ Đức
  • Điện thoại: 0964 235 879
  • Mã số thuế: 0312491184
  • Thời gian làm việc: 7.30 – 17.00 giờ
văn phòng công chứng quận 2

Hình 3: Đội ngũ công chứng viên tại Văn phòng công chứng Đông Thành Phố

Văn phòng công chứng Nguyễn Trí Tam

  • Địa chỉ văn phòng công chứng quận 2: Số 373 QL13, Hiệp Bình Phước, TP Thủ Đức
  • Điện thoại: 0913 710 700
  • Mã số thuế: 0313840141
  • Thời gian làm việc: 7.30 – 17.00 giờ

Quy trình làm việc tại văn phòng công chứng Quận 2

  • Bước 1: Liên hệ trực tiếp với nơi bạn dự định đến công chứng theo số hotline tương ứng. Mục đích là hỏi về hồ sơ, một số giấy tờ liên quan cần tổng hợp để mang đi công chứng.
  • Bước 2: Nộp hồ sơ đã chuẩn bị sẵn cho quầy tiếp nhận hồ sơ. Lúc này, nhân viên tiếp nhận hồ sơ sẽ kiểm tra sơ bộ hồ sơ. Nếu đầy đủ, bạn sẽ được hướng dẫn các bước tiếp tục, đồng thời văn phòng công chứng quận 2 tiến hành làm hồ sơ lưu trữ. 
  • Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ sẽ chuyển hồ sơ sang bộ phận nghiệp vụ để tiến hành soạn thảo hợp đồng giao dịch. Sau đó chuyển hợp đồng đã soạn thảo cho bộ phận thẩm định nội dung rà soát lại, rồi mới chuyển cho bạn để đọc lại.  
  • Bước 4: Nếu hợp đồng soạn thảo hợp lý, các bên sẽ ký vào từng trang của hợp đồng. Sau đó công chứng viên là người ký cuối cùng, và chuyển hồ sơ sang bộ phận đóng dấu, lưu hồ sơ.
  • Bước 5: Bạn cần nộp đủ lệ phí công chứng để được nhận hồ sơ đã được công chứng.
văn phòng công chứng quận 2

Hình 4: Công chứng, chứng thực hồ sơ tại văn phòng công chứng quận 2 diễn ra khá nhanh và đơn giản

Mức phí công chứng ở văn phòng công chứng quận 2

Căn cứ theo thông tư 257/2016/TT-BTC và thông tư 111/2017/TT-BTC nhà nước ban hành, lệ phí công chứng tại các văn phòng công chứng quận 2 được quy định như sau:

Phí công chứng hợp đồng theo giá trị

STT Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch Mức thu

 

(đồng/trường hợp)

1 Dưới 50 triệu đồng 50.000
2 Từ 50 – 100 triệu đồng 100.000
3 Từ 100 triệu đồng – 1 tỷ đồng 0,1% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
4 Từ 1 – 3 tỷ đồng 01 triệu đồng + 0,06% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
5 Từ 3 – 5 tỷ đồng 2,2 triệu đồng + 0,05% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
6 Từ 5 – 10 tỷ đồng 3,2 triệu đồng + 0.04% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
7 Từ 10 – 100 tỷ đồng 5,2 triệu đồng + 0.03% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
8 Trên 100 tỷ đồng 32,2 triệu đồng + 0.02% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch. Lệ phí tối đa 70 triệu đồng/lần.

 

Phí công chứng hợp đồng thuê đất, nhà ở

STT Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch

 

(tổng số tiền thuê)

Mức thu

 

(đồng/trường hợp)

1 Dưới 50 triệu đồng 40.000 
2 Từ 50 – 100 triệu đồng 80.000 
3 Từ 100 – 1 tỷ đồng 0,08% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
4 Từ 1 – 3 tỷ đồng 800.000 đồng + 0,06% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
5 Từ 3 – 5 tỷ đồng 2 triệu đồng + 0,05% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
6 Từ 5 – 10 tỷ đồng 3 triệu đồng + 0.04% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch
7 > 10 tỷ đồng 5 triệu đồng + 0.03% Giá trị tài sản hoặc giá trị giao dịch. Lệ phí tối đa 8 triệu đồng/lần.
văn phòng công chứng quận 2

Hình 5: Phí công chứng ở quận 2 phụ thuộc vào giá trị hồ sơ, hợp đồng giao dịch

Các loại giấy tờ bắt buộc công chứng

STT Loại hợp đồng/giấy tờ Công chứng/Chứng thực Căn cứ pháp lý Lưu ý
1 Hợp đồng mua bán, tặng cho, thế chấp, hoặc hợp đồng góp vốn bằng QSDĐ, QSDĐ và tài sản gắn liền với đất. Công chứng hoặc chứng thực Điểm a Khoản 3 Luật đất đai 2013 Nếu một bên là tổ chức kinh doanh bất động sản thì không cần thực hiện thủ tục công chứng/chứng thực.
2
  • Hợp đồng cho thuê hoặc cho thuê lại QSDĐ, QSDĐ và tài sản gắn liền với đất
  • Hợp đồng chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp.
Công chứng hoặc chứng thực Điểm b Khoản 3 Luật đất đai 2013 Không bắt buộc thực hiện, chỉ cần thực hiện khi có yêu cầu của các bên tham gia hợp đồng.
3 Hợp đồng chuyển nhượng, mua bán QSDĐ, QSDĐ và tài sản gắn liền với đất, mà một trong các bên tham gia là  tổ chức hoạt động kinh doanh bđs.
4 Văn bản về thừa kế QSDĐ, QSDĐ và tài sản gắn liền với đất Công chứng hoặc chứng thực Điểm c Khoản 3 Luật đất đai 2013  
5 Giấy tờ chuyển nhượng hoặc tặng cho hoặc thừa kế công trình xây dựng. Công chứng hoặc chứng thực Điểm c Khoản 1 Điều 32 Nghị định 43/2014/NĐ-CP Không bắt buộc nhưng khuyến khích thực hiện.
6 Hợp đồng chuyển nhượng hoặc tặng cho hoặc thừa kế đối với rừng sản xuất là rừng trồng Công chứng hoặc chứng thực Khoản 3 Điều 33 Nghị định 43/2014/NĐ-CP
7 Hợp đồng hoặc văn bản chuyển nhượng hoặc tặng cho hoặc thừa kế đối với cây lâu năm Công chứng hoặc chứng thực Khoản 6 Điều 34 Nghị định 43/2014/NĐ-CP.
8 Giấy tờ thỏa thuận của người sử dụng đất cho phép dùng đất vào mục đích trồng rừng. Công chứng hoặc chứng thực Khoản 8 Điều 33 Nghị định 43/2014/NĐ-CP.
9 Di chúc bằng văn bản Công chứng hoặc chứng thực Điều 635 Bộ luật dân sự 2015 Không bắt buộc nếu người lập di chúc đáp ứng đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 630 Bộ luật dân sự 2015.
10 Di chúc của người khiếm thị hoặc đang bị hạn chế về thể chất  Công chứng hoặc chứng thực Khoản 3 Điều 630 Bộ luật dân sự 2015 Người làm chứng thay mặt lập di chúc thành văn bản.
11 Văn bản xác nhận lựa chọn người giám hộ. Công chứng hoặc chứng thực Khoản 2 Điều 48 Bộ luật dân sự 2015.  
12
  • Hợp đồng chuyển nhượng, thuê mua nhà, công trình xây dựng
  • Hợp đồng chuyển nhượng QSDĐ mà các bên là hộ gia đình, cá nhân
Công chứng hoặc chứng thực Khoản 2 Điều 17 Luật kinh doanh bất động sản 2014.  
13 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho, góp vốn, thế chấp nhà ở

 

Hợp đồng chuyển nhượng nhà ở thương mại

Công chứng hoặc chứng thực Khoản 1 Điều 122 Luật nhà ở 2014  
14 Di chúc miệng có người làm chứng trong vòng 5 ngày Chứng thực xác nhận chữ ký hoặc điểm chỉ của người làm chứng Khoản 5 Điều 630 Bộ luật dân sự 2015  
15 Văn bản thỏa thuận phân chia tài sản chung của vợ chồng. Công chứng Khoản 2 Điều 38 Luật hôn nhân và gia đình 2014  
16 Văn bản thỏa thuận tài sản khi kết hôn. Công chứng hoặc chứng thực Điều 47 Luật hôn nhân và gia đình 2014 Được ký kết trước ngày đăng ký kết hôn 
17 Thỏa thuận về việc mang thai hộ. Công chứng Khoản 2 Điều 96 Luật hôn nhân và gia đình 2014 Việc thỏa thuận phải có sự đồng ý của người chồng.
18 Văn bản uỷ quyền về việc thỏa thuận mang thai hộ Công chứng Khoản 2, Điều 96 Luật Hôn nhân và Gia đình 2014  
19 Hợp đồng cho thuê doanh nghiệp (Bản sao) Công chứng Điều 186 Luật doanh nghiệp 2014  

Trên đây là tất tật các địa chỉ văn phòng công chứng quận 2 bạn nên biết để quá trình công chứng, chứng thực hồ sơ diễn ra nhanh chóng, an toàn và đảm bảo lệ phí phù hợp với quy định pháp luật. Mong rằng Phú Gia Thịnh đã chia sẻ đến bạn những thông tin hữu ích.

Xem thêm:

SGD BẤT ĐỘNG SẢN PHÚ GIA THỊNH

NHẬN BÁO GIÁ VÀ KHUYẾN MÃI CHI TIẾT TỪ CHỦ ĐẦU TƯ

5/5 - (1 bình chọn)